trớt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəːt˧˥tʂə̰ːk˩˧tʂəːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəːt˩˩tʂə̰ːt˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trớt

  1. Trề ra.
    Trớt môi.
  2. Xước phía ngoài.
    Gai cào trớt da.

Tham khảo[sửa]