chợt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̰ːʔt˨˩ | ʨə̰ːk˨˨ | ʨəːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəːt˨˨ | ʨə̰ːt˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Phó từ
chợt trgt.
- Bỗng nhiên, thình lình.
- Chợt nhìn khách lạ như người quen (Tú Mỡ)
- Anh ấy chợt đến.
- Đèn chợt tắt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chợt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)