trót

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔt˧˥tʂɔ̰k˩˧tʂɔk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɔt˩˩tʂɔ̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trót

  1. Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.
    Trót tiêu hết tiền.

Tính từ[sửa]

trót

  1. (Làm việc gì) Trọn vẹn cả quá trình, cho đến cùng.
    Thương cho trót.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]