trót
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɔt˧˥ | tʂɔ̰k˩˧ | tʂɔk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɔt˩˩ | tʂɔ̰t˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
trót
- Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.
- Trót tiêu hết tiền.
Tính từ
trót
Dịch
Tham khảo
“Trót”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam