trót

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔt˧˥tʂɔ̰k˩˧tʂɔk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɔt˩˩tʂɔ̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trót

  1. Phủ kín một lớpxoa nhẵn.
    Trát vữa lên tường.
  • trạng từ: trọn vẹn

VD: thương cho trót

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]