trợn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̰ːʔn˨˩ | tʂə̰ːŋ˨˨ | tʂəːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəːn˨˨ | tʂə̰ːn˨˨ | ||
Động từ
[sửa]- (ngoại động từ) Mở căng ra hết cỡ.
- Mắt trợn ngược lên.
- Trợn tròn mắt.
- Phồng má trợn mắt.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trợn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)