Bước tới nội dung

trừ bì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨ̤˨˩ ɓi̤˨˩tʂɨ˧˧ ɓi˧˧tʂɨ˨˩ ɓi˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨ˧˧ ɓi˧˧

Từ tương tự

Động từ

trừ bì

  1. Không kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.
    Cân gạo trừ bì.
  2. Bỏ bớt những điều thêm thắt trong lời nói của người ba hoa (thtục).

Tham khảo