Bước tới nội dung

tram

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
tram

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tram /ˈtræm/

  1. Sợi (để dệt nhung, lụa).
  2. Sợi khổ (của nhung, lụa).

Danh từ

[sửa]

tram /ˈtræm/

  1. Xe điện ((cũng) tram-car; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) streetcar).
  2. Đường xe điện.
  3. Xe goòng (chở than... ).

Động từ

[sửa]

tram /ˈtræm/

  1. Đi xe điện.
  2. Chở bằng goòng.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]