translate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

translate ngoại động từ /trænts.ˈleɪt/

  1. Dịch, phiên dịch.
    to translate an English book into Vietnamese — dịch một quyển sách tiếng Anh sang tiếng Việt
  2. Chuyển sang, biến thành.
    to translate emotion into action — biến tình cảm thành hành động
    to translate dream into reality — biến ước mơ thành hiện thực
    to translate opetry into music — chuyển thơ thành nhạc, phổ nhạc thành thơ
    to translate Lenin's teachings into reality — thực hiện lời dạy của Lê-nin
  3. Giải thích, coi là.
    kindly translate — xin ông vui lòng giải thích rõ cho ý ông muốn nói
    do not translate my hesitation as ill-will — xin anh đừng coi sự do dự của tôi là thiếu thiện chí
  4. Thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác.
  5. Truyền lại, truyền đạt lại (bức điện).
  6. (Toán học) ; (kỹ thuật) cho tịnh tiến.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]