Bước tới nội dung

trunk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈtrəŋk/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

trunk /ˈtrəŋk/

  1. Thân (cây, cột, người, thú).
  2. Hòm, rương; va li.
  3. (Như) Trunk-line.
  4. Vòi (voi).
  5. (Ngành mỏ) Thùng rửa quặng.
  6. (Số nhiều) (như) trunk hose.

Ngoại động từ

[sửa]

trunk ngoại động từ /ˈtrəŋk/

  1. Rửa (quặng).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]