Bước tới nội dung

turning

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɜː.niɳ/
Hoa Kỳ

Động từ

turning

  1. hiện tại phân từ của turn

Chia động từ

Danh từ

turning /ˈtɜː.niɳ/

  1. Sự quay, sự xoay.
  2. Sự đổi chiếu, sự đổi hướng.
  3. Chỗ ngoặt, chỗ rẽ.
    take the first turning to the right — hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải
  4. Sự tiện; nghề tiện.

Tham khảo