turning
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɜː.niɳ/
| [ˈtɜː.niɳ] |
Động từ
turning
Chia động từ
turn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to turn | |||||
| Phân từ hiện tại | turning | |||||
| Phân từ quá khứ | turned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | turn | turn hoặc turnest¹ | turns hoặc turneth¹ | turn | turn | turn |
| Quá khứ | turned | turned hoặc turnedst¹ | turned | turned | turned | turned |
| Tương lai | will/shall² turn | will/shall turn hoặc wilt/shalt¹ turn | will/shall turn | will/shall turn | will/shall turn | will/shall turn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | turn | turn hoặc turnest¹ | turn | turn | turn | turn |
| Quá khứ | turned | turned | turned | turned | turned | turned |
| Tương lai | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | turn | — | let’s turn | turn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
turning /ˈtɜː.niɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “turning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)