Bước tới nội dung

vổ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vo̰˧˩˧jo˧˩˨jo˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vo˧˩vo̰ʔ˧˩

Từ tương tự

Tính từ

vổ

  1. (Phương ngữ) Như vẩu
    Con này vổ, phải nhổ, để tui gọi giùm y tá heng.

Tham khảo

“Vổ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam