vọ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɔ̰ʔ˨˩jɔ̰˨˨˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨vɔ̰˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

vọ

  1. (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt).
    Mắt như mắt vọ.

Động từ[sửa]

vọ

  1. Ghé vào, bám vào.
    Ăn vọ.
    Nói vọ.

Tham khảo[sửa]