Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vəː˧˧jəː˧˥jəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vəː˧˥vəː˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

  1. Gom những thứ lung tung vào một chỗ.
    cỏ.
    nắm lá vụn.
  2. Lấy nhanh cái gì, không cần chọn.
    vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay.
  3. Nhận cả về mình.
    quàng xiên.
    Cái gì cũng vào.

Tham khảo

[sửa]