vouch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvɑʊtʃ/
Ngoại động từ
vouch ngoại động từ /ˈvɑʊtʃ/
- Dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng.
- to vouch an authority — nêu lên một người có uy tín để làm chứng
- to vouch a book — lấy sách để dẫn chứng
Chia động từ
vouch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vouch | |||||
| Phân từ hiện tại | vouching | |||||
| Phân từ quá khứ | vouched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vouch | vouch hoặc vouchest¹ | vouches hoặc voucheth¹ | vouch | vouch | vouch |
| Quá khứ | vouched | vouched hoặc vouchedst¹ | vouched | vouched | vouched | vouched |
| Tương lai | will/shall² vouch | will/shall vouch hoặc wilt/shalt¹ vouch | will/shall vouch | will/shall vouch | will/shall vouch | will/shall vouch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vouch | vouch hoặc vouchest¹ | vouch | vouch | vouch | vouch |
| Quá khứ | vouched | vouched | vouched | vouched | vouched | vouched |
| Tương lai | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vouch | — | let’s vouch | vouch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
vouch nội động từ /ˈvɑʊtʃ/
- (+ for) Cam đoan, bảo đảm.
- to vouch for the truth of — bảo đảm sự thật của
- I can vouch for his honesty — tôi có thể cam đoan là anh ta chân thật
Chia động từ
vouch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vouch | |||||
| Phân từ hiện tại | vouching | |||||
| Phân từ quá khứ | vouched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vouch | vouch hoặc vouchest¹ | vouches hoặc voucheth¹ | vouch | vouch | vouch |
| Quá khứ | vouched | vouched hoặc vouchedst¹ | vouched | vouched | vouched | vouched |
| Tương lai | will/shall² vouch | will/shall vouch hoặc wilt/shalt¹ vouch | will/shall vouch | will/shall vouch | will/shall vouch | will/shall vouch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vouch | vouch hoặc vouchest¹ | vouch | vouch | vouch | vouch |
| Quá khứ | vouched | vouched | vouched | vouched | vouched | vouched |
| Tương lai | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch | were to vouch hoặc should vouch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vouch | — | let’s vouch | vouch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vouch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)