wasting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

wasting /ˈweɪs.tiɳ/

  1. Sự tàn phá, sự phá hoại.
  2. Sự hao mòn dần.

Động từ[sửa]

wasting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của waste.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

wasting /ˈweɪs.tiɳ/

  1. Tàn phá, phá hoại.
    a wasting storm — một trận bão tàn phá
  2. Làm hao mòn dần.
    a wasting disease — một bệnh làm hao mòn dần sức khoẻ
    a wasting care — mối lo lắng mòn mỏi

Tham khảo[sửa]