Bước tới nội dung

wattle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈwɑː.tᵊl/

Danh từ

[sửa]

wattle /ˈwɑː.tᵊl/

  1. Yếm thịt (ở dưới cổ gà tây).
  2. Râu .

Danh từ

[sửa]

wattle /ˈwɑː.tᵊl/

  1. Cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở).
  2. Phên, liếp.
  3. (Thực vật học) Cây keo.

Ngoại động từ

[sửa]

wattle ngoại động từ /ˈwɑː.tᵊl/

  1. Đan (que... ) thành phên liếp.
  2. Làm (tường, hàng rào... ) bằng phên liếp.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]