Bước tới nội dung

đan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːn˧˧ɗaːŋ˧˥ɗaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːn˧˥ɗaːn˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

[sửa]

Phồn thể

[sửa]

Chữ Nôm

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

đan

  1. Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.
    Đan phên.
    Đan lưới.
    Áo len đan.
    Những đường đạn đan vào nhau làm thành tấm lưới lửa.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]