Bước tới nội dung

wimple

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɪm.pəl/

Danh từ

wimple /ˈwɪm.pəl/

  1. Khăn trùm.
  2. Chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông).
  3. Làn sóng.

Ngoại động từ

wimple ngoại động từ /ˈwɪm.pəl/

  1. Trùm khăn cho (ai).

Chia động từ

Nội động từ

wimple nội động từ /ˈwɪm.pəl/

  1. Chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc.
  2. Gợn sóng lăn tăn.

Chia động từ

Tham khảo