wimple
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɪm.pəl/
Danh từ
wimple /ˈwɪm.pəl/
Ngoại động từ
wimple ngoại động từ /ˈwɪm.pəl/
Chia động từ
wimple
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wimple | |||||
| Phân từ hiện tại | wimpling | |||||
| Phân từ quá khứ | wimpled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wimple | wimple hoặc wimplest¹ | wimples hoặc wimpleth¹ | wimple | wimple | wimple |
| Quá khứ | wimpled | wimpled hoặc wimpledst¹ | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled |
| Tương lai | will/shall² wimple | will/shall wimple hoặc wilt/shalt¹ wimple | will/shall wimple | will/shall wimple | will/shall wimple | will/shall wimple |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wimple | wimple hoặc wimplest¹ | wimple | wimple | wimple | wimple |
| Quá khứ | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled |
| Tương lai | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wimple | — | let’s wimple | wimple | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
wimple nội động từ /ˈwɪm.pəl/
Chia động từ
wimple
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wimple | |||||
| Phân từ hiện tại | wimpling | |||||
| Phân từ quá khứ | wimpled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wimple | wimple hoặc wimplest¹ | wimples hoặc wimpleth¹ | wimple | wimple | wimple |
| Quá khứ | wimpled | wimpled hoặc wimpledst¹ | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled |
| Tương lai | will/shall² wimple | will/shall wimple hoặc wilt/shalt¹ wimple | will/shall wimple | will/shall wimple | will/shall wimple | will/shall wimple |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wimple | wimple hoặc wimplest¹ | wimple | wimple | wimple | wimple |
| Quá khứ | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled | wimpled |
| Tương lai | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple | were to wimple hoặc should wimple |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wimple | — | let’s wimple | wimple | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wimple”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)