lượn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə̰ʔn˨˩lɨə̰ŋ˨˨lɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨən˨˨lɨə̰n˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lượn

  1. Lối hát đối đáp giữa traigái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.
    Hát lượn.
  2. (Id.) . Làn (sóng). Từng sóng vào bờ.

Động từ[sửa]

lượn

  1. Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng.
    Chim lượn mấy vòng.
    Ngoằn ngoèo như rắn lượn.
    Sóng lượn nhấp nhô.
  2. (Kng.) . Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả.
    Lượn quanh nhà, dò xét.
    Lượn phố.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]