wrapping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræp.piɳ/
Động từ
wrapping
Chia động từ
wrap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wrap | |||||
| Phân từ hiện tại | wrapping | |||||
| Phân từ quá khứ | wrapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wrap | wrap hoặc wrappest¹ | wraps hoặc wrappeth¹ | wrap | wrap | wrap |
| Quá khứ | wrapped | wrapped hoặc wrappedst¹ | wrapped | wrapped | wrapped | wrapped |
| Tương lai | will/shall² wrap | will/shall wrap hoặc wilt/shalt¹ wrap | will/shall wrap | will/shall wrap | will/shall wrap | will/shall wrap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wrap | wrap hoặc wrappest¹ | wrap | wrap | wrap | wrap |
| Quá khứ | wrapped | wrapped | wrapped | wrapped | wrapped | wrapped |
| Tương lai | were to wrap hoặc should wrap | were to wrap hoặc should wrap | were to wrap hoặc should wrap | were to wrap hoặc should wrap | were to wrap hoặc should wrap | were to wrap hoặc should wrap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wrap | — | let’s wrap | wrap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
wrapping /ˈræp.piɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wrapping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)