wrecking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɛ.kiɳ/
Động từ
wrecking
Chia động từ
wreck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wreck | |||||
| Phân từ hiện tại | wrecking | |||||
| Phân từ quá khứ | wrecked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wreck | wreck hoặc wreckest¹ | wrecks hoặc wrecketh¹ | wreck | wreck | wreck |
| Quá khứ | wrecked | wrecked hoặc wreckedst¹ | wrecked | wrecked | wrecked | wrecked |
| Tương lai | will/shall² wreck | will/shall wreck hoặc wilt/shalt¹ wreck | will/shall wreck | will/shall wreck | will/shall wreck | will/shall wreck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wreck | wreck hoặc wreckest¹ | wreck | wreck | wreck | wreck |
| Quá khứ | wrecked | wrecked | wrecked | wrecked | wrecked | wrecked |
| Tương lai | were to wreck hoặc should wreck | were to wreck hoặc should wreck | were to wreck hoặc should wreck | were to wreck hoặc should wreck | were to wreck hoặc should wreck | were to wreck hoặc should wreck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wreck | — | let’s wreck | wreck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
wrecking /ˈrɛ.kiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wrecking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)