shell

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Shell)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

shell

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

Số ít
shell

Số nhiều
shells

shell (số nhiều shells) /ʃɛl/

  1. Vỏ: cấu trúc rỗngcứng nói chung.
    1. Vỏ cứng của hạt, quả, trứng hay động vật.
    2. Vỏ đạn, bom.
  2. : loài nhuyễn thểvỏ cứng.
  3. (Máy tính) Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.
  4. (Máy tính) Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.
    WSH (Windows Scripting Host) in Windows, as well as BASH, KORN, and CSH in Linux, are all shells.
  5. (Âm nhạc) Loại đàndây.
  6. Thùng bằng đồng trong máy in.
  7. (Hàng hải) Loại thuyền nhẹ.

[sửa] Dịch

vỏ cứng
loài nhuyễn thể
trình bao
trình giao diện

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Ngoại động từ

shell ngoại động từ

  1. Bỏ vỏ.
  2. Bắn đạn, thả bom, bắn phá.

[sửa] Dịch

bỏ vỏ
bắn đạn
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa