hook

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

hook

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

hook /ˈhʊk/

  1. Cái móc, cái mác.
  2. Bản lề cửa.
  3. (Từ lóng) Cái neo.
  4. Lưỡi câu ((cũng) fish hook).
  5. Lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm.
  6. (Thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh).
  7. (Thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang tría (đánh gôn).
  8. (Thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).
  9. Mũi đất; khúc cong (của con sông).
  10. (Nghĩa bóng) Cạm bẫy.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

hook ngoại động từ /ˈhʊk/

  1. Móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc.
  2. Câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng).
  3. (Từ lóng) Móc túi, ăn cắp, xoáy.
  4. (Thể dục,thể thao) Đấm móc (quyền Anh).
  5. (Thể dục,thể thao) Đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).
  6. (Thể dục,thể thao) Hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

hook nội động từ /ˈhʊk/

  1. Cong lại thành hình móc.
  2. (+ on) Móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay... ).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa