shift
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
shift /ˈʃɪft/
- Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.
- shift of crops — sự luân canh
- the shifts and changes of life — sự thăng trầm của cuộc sống
- Ca, kíp.
- to work in shift — làm theo ca
- Mưu mẹo, phương kế.
- Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.
- (Địa lý,địa chất) Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.
- (Ngôn ngữ học) Sự thay đổi cách phát âm.
- (Âm nhạc) Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).
- (Thể dục,thể thao) Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự thay quần áo.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Áo sơ mi nữ.
Thành ngữ [sửa]
- to be at one's last shift: Cùng đường.
- to live on shifts: Sống một cách ám muội.
- to make [a] shift to: Tìm phương, tính kế, xoay xở (để làm làm gì).
- to make shift without something: Đành xoay xở vậy tuy thiếu cái gì.
Động từ [sửa]
shift /ˈʃɪft/
- Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.
- to shift one's lodging — thay đổi chỗ ở
- to shift the scene — thay cảnh (trên sân khấu)
- wind shifts round to the East — gió chuyển hướng về phía đông
- (Thường + off) trút bỏ, trút lên.
- to shift off the responsibility — trút bỏ trách nhiệm; trút trách nhiệm (cho ai)
- Dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống.
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi.
- Sang (số) (ô tô).
- our new car shifts automatically — chiếc xe ô tô mới của chúng tôi sang số tự động
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Thay quần áo.
Thành ngữ [sửa]
- to shift one's ground: Thay đổi ý kiến lập trường (trong cuộc thảo luận).
- to shift for oneself: Tự xoay xở lấy.
- to shift and prevaricate: Nói quanh co lẩn tránh.
Chia động từ [sửa]
shift
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shift | |||||
| Phân từ hiện tại | shifting | |||||
| Phân từ quá khứ | shifted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shift | shift hoặc shiftest¹ | shifts hoặc shifteth¹ | shift | shift | shift |
| Quá khứ | shifted | shifted hoặc shiftedst¹ | shifted | shifted | shifted | shifted |
| Tương lai | will/shall² shift | will/shall shift hoặc wilt/shalt¹ shift | will/shall shift | will/shall shift | will/shall shift | will/shall shift |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shift | shift hoặc shiftest¹ | shift | shift | shift | shift |
| Quá khứ | shifted | shifted | shifted | shifted | shifted | shifted |
| Tương lai | were to shift hoặc should shift | were to shift hoặc should shift | were to shift hoặc should shift | were to shift hoặc should shift | were to shift hoặc should shift | were to shift hoặc should shift |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shift | — | let’s shift | shift | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)