sport

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Từ nguyên

Từ Tiếng Phápdesporte từ Tiếng Latinh deportare.

[sửa] Danh từ

sportthể thao: hoạt động thể chất hay kỹ năng dành cho mục đích giải trí, thi đấu, đạt đến vinh quang, rèn luyện bản thân, tăng cường sức khoẻ...

[sửa] Động từ

to sport – làm thể thao

[sửa] Tiếng Hà Lan

[sửa] Từ nguyên

  1. Từ Tiếng Phápdesporte từ Tiếng Latinh deportare.
Sự biến
Dạng bình thường
số ít sport
số nhiều sporten
Dạng giảm nhẹ
số ít sportje
số nhiều sportjes

[sửa] Danh từ

sport gc hoặc

  1. thể thao: hoạt động thể chất hay kỹ năng dành cho mục đích giải trí, thi đấu, đạt đến vinh quang, rèn luyện bản thân, tăng cường sức khoẻ...
  2. bậc thang

[sửa] Từ dẫn xuất

  1. sporten


[sửa] Động từ

sport

  1. Động từ sporten chia ở ngôi thứ nhất số ít.
  2. Lối mệnh lệnh của sporten.

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Từ nguyên

Từ Tiếng Phápdesporte từ Tiếng Latinh deportare.

[sửa] Danh từ

sport thể thao: hoạt động thể chất hay kỹ năng dành cho mục đích giải trí, thi đấu, đạt đến vinh quang, rèn luyện bản thân, tăng cường sức khoẻ...
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa