đô la

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Mặt trước và mặt sau của tờ tiền giấy 1 đô la Mỹ.

Cách viết khác[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp dollar, từ tiếng Anh dollar.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo˧˧ laː˧˧ɗo˧˥ laː˧˥ɗo˧˧ laː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo˧˥ laː˧˥ɗo˧˥˧ laː˧˥˧

Danh từ[sửa]

đô la

  1. Đơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.
    Tỷ phú đô la Mỹ.
    Chi phí xây dựng sân vận động North Harbour là 41 triệu đô la New Zealand.

Đồng nghĩa[sửa]

Cách dùng[sửa]

Dịch[sửa]