ăn sống
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ səwŋ˧˥ | aŋ˧˥ ʂə̰wŋ˩˧ | aŋ˧˧ ʂəwŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ ʂəwŋ˩˩ | an˧˥˧ ʂə̰wŋ˩˧ | ||
Động từ
ăn sống
- Ăn thức ăn sống, không nấu lên.
- Ăn sống nuốt tươi. (tng.).// ăn sống nuốt tươi
- Ăn các thức sống, không nấu chín.
- Có hành động vội vã, thiếu suy nghĩ, cân nhắc.
- Đè bẹp, tiêu diệt ngay trong chớp nhoáng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn sống”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)