Bước tới nội dung

đút

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗut˧˥ɗṵk˩˧ɗuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗut˩˩ɗṵt˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

đút

  1. Cho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ.
    Đút cơm cho trẻ.
    Đút hai tay vào túi quần.
  2. Như đút lót.
    Ăn của đút.

Tham khảo

[sửa]