Bước tới nội dung

Россия

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Nước Nga
    Россия ккола Европалъул машрикъалда ва Азиялъул шамалда бугеб хӏукумат.
    Rossiya kkola Evropalul maşrikalda va Aziyalul şamalda bugeb hӀukumat.
    Nga là nước lớn nhất trên cả châu Âu và châu Á.

Tiếng Erzya

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Nga.
    Россия МасторRosśija MastorXứ Nga

Tiếng Kazakh

[sửa]
Kirin Россия
Ả Rập روسسيا
Latinh Rossiä
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Mượn Từ tiếng Nga Россия.

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Dạng thay thế của Ресей (Resei, nước Nga)

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nga Россия (Rossija).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /roˈɕija/, [ro̞ˈɕijä]
  • Tách âm: Рос‧си‧я

Chuyển tự

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Dạng thay thế của Рочму (Roćmu, nước Nga)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Россия (thân: Россия-)
số ít số nhiều
nom. Россия (Rosśija)
acc. I* Россия (Rosśija)
II* Россияӧс (Rosśijaös)
ins. Россияӧн (Rosśijaön)
com. Россиякӧд (Rosśijaköd)
car. Россиятӧг (Rosśijatög)
con. Россияла (Rosśijala)
gen. Россиялӧн (Rosśijalön)
abl. Россиялысь (Rosśijalyś)
dat. Россиялы (Rosśijaly)
ine. Россияын (Rosśijayn)
ela. Россияысь (Rosśijayś)
ill. Россияӧ (Rosśijaö)
egr. Россиясянь (Rosśijaśaň)
app. Россиялань (Rosśijalaň)
ter. Россияӧдз (Rosśijaödź)
pro. I Россияӧд (Rosśijaöd)
II Россияті (Rosśijati)
*) Các danh từ động vật hầu như chỉ lấy đuôi acc. loại II, trong khi các danh từ bất động vật có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách sở hữu của Россия
Ngôi thứ nhất số ít
số ít số nhiều
nom. Россияӧй (Rosśijaöj)
acc. I* Россияӧй (Rosśijaöj)
II* Россияӧс (Rosśijaös)
ins. Россиянам (Rosśijanam)
com. Россияӧйкӧд (Rosśijaöjköd)
car. Россиятӧгым (Rosśijatögym)
consecutive Россияӧйла (Rosśijaöjla)
gen. Россияӧйлӧн (Rosśijaöjlön)
abl. Россияӧйлысь (Rosśijaöjlyś)
dat. Россияӧйлы (Rosśijaöjly)
ine. Россияам (Rosśijaam)
ela. Россиясьым (Rosśijaśym)
ill. Россияам (Rosśijaam)
egre. Россиясяньым (Rosśijaśaňym)
approximative Россияланьым (Rosśijalaňym)
term. Россияӧдзым (Rosśijaödźym)
prol. I Россияӧдым (Rosśijaödym)
II Россиятіым (Rosśijatiym)
*) Các danh từ động vật hầu như chỉ lấy đuôi acc. loại II, trong khi các danh từ bất động vật có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số ít
số ít số nhiều
nom. Россияыд (Rosśijayd)
acc. I* Россияыд (Rosśijayd)
II* Россиятӧ (Rosśijatö)
ins. Россиянад (Rosśijanad)
com. Россияыдкӧд (Rosśijaydköd)
car. Россиятӧгыд (Rosśijatögyd)
consecutive Россияыдла (Rosśijaydla)
gen. Россияыдлӧн (Rosśijaydlön)
abl. Россияыдлысь (Rosśijaydlyś)
dat. Россияыдлы (Rosśijaydly)
ine. Россияад (Rosśijaad)
ela. Россиясьыд (Rosśijaśyd)
ill. Россияад (Rosśijaad)
egre. Россиясяньыд (Rosśijaśaňyd)
approximative Россияланьыд (Rosśijalaňyd)
term. Россияӧдзыд (Rosśijaödźyd)
prol. I Россияӧдыд (Rosśijaödyd)
II Россиятіыд (Rosśijatiyd)
*) Các danh từ động vật hầu như chỉ lấy đuôi acc. loại II, trong khi các danh từ bất động vật có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số ít
số ít số nhiều
nom. Россияыс (Rosśijays)
acc. I* Россияыс (Rosśijays)
II* Россиясӧ (Rosśijasö)
ins. Россиянас (Rosśijanas)
com. Россияыскӧд (Rosśijaysköd)
car. Россиятӧгыс (Rosśijatögys)
consecutive Россияысла (Rosśijaysla)
gen. Россияыслӧн (Rosśijayslön)
abl. Россияыслысь (Rosśijayslyś)
dat. Россияыслы (Rosśijaysly)
ine. Россияас (Rosśijaas)
ela. Россиясьыс (Rosśijaśys)
ill. Россияас (Rosśijaas)
egre. Россиясяньыс (Rosśijaśaňys)
approximative Россияланьыс (Rosśijalaňys)
term. Россияӧдзыс (Rosśijaödźys)
prol. I Россияӧдыс (Rosśijaödys)
II Россиятіыс (Rosśijatiys)
*) Các danh từ động vật hầu như chỉ lấy đuôi acc. loại II, trong khi các danh từ bất động vật có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ nhất số nhiều
số ít số nhiều
nom. Россияным (Rosśijanym)
acc. I* Россияным (Rosśijanym)
II* Россиянымӧ (Rosśijanymö)
ins. Россиянаным (Rosśijananym)
com. Россиянымкӧд (Rosśijanymköd)
car. Россиятӧгным (Rosśijatögnym)
consecutive Россиянымла (Rosśijanymla)
gen. Россиянымлӧн (Rosśijanymlön)
abl. Россиянымлысь (Rosśijanymlyś)
dat. Россиянымлы (Rosśijanymly)
ine. Россияаным (Rosśijaanym)
ela. Россиясьыным (Rosśijaśynym)
ill. Россияаным (Rosśijaanym)
egre. Россиясяньным (Rosśijaśaňnym)
approximative Россияланьным (Rosśijalaňnym)
term. Россияӧдзным (Rosśijaödźnym)
prol. I Россияӧдным (Rosśijaödnym)
II Россиятіным (Rosśijatinym)
*) Các danh từ động vật hầu như chỉ lấy đuôi acc. loại II, trong khi các danh từ bất động vật có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số nhiều
số ít số nhiều
nom. Россияныд (Rosśijanyd)
acc. I* Россияныд (Rosśijanyd)
II* Россиянытӧ (Rosśijanytö)
ins. Россиянаныд (Rosśijananyd)
com. Россияныдкӧд (Rosśijanydköd)
car. Россиятӧгныд (Rosśijatögnyd)
consecutive Россияныдла (Rosśijanydla)
gen. Россияныдлӧн (Rosśijanydlön)
abl. Россияныдлысь (Rosśijanydlyś)
dat. Россияныдлы (Rosśijanydly)
ine. Россияаныд (Rosśijaanyd)
ela. Россиясьыныд (Rosśijaśynyd)
ill. Россияаныд (Rosśijaanyd)
egre. Россиясяньныд (Rosśijaśaňnyd)
approximative Россияланьныд (Rosśijalaňnyd)
term. Россияӧдзныд (Rosśijaödźnyd)
prol. I Россияӧдныд (Rosśijaödnyd)
II Россиятіныд (Rosśijatinyd)
*) Các danh từ động vật hầu như chỉ lấy đuôi acc. loại II, trong khi các danh từ bất động vật có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số nhiều
số ít số nhiều
nom. Россияныс (Rosśijanys)
acc. I* Россияныс (Rosśijanys)
II* Россиянысӧ (Rosśijanysö)
ins. Россиянаныс (Rosśijananys)
com. Россиянымкӧс (Rosśijanymkös)
car. Россиятӧгныс (Rosśijatögnys)
consecutive Россиянысла (Rosśijanysla)
gen. Россияныслӧн (Rosśijanyslön)
abl. Россияныслысь (Rosśijanyslyś)
dat. Россияныслы (Rosśijanysly)
ine. Россияаныс (Rosśijaanys)
ela. Россиясьыныс (Rosśijaśynys)
ill. Россияаныс (Rosśijaanys)
egre. Россиясяньныс (Rosśijaśaňnys)
[[approximative]] Россияланьныс (Rosśijalaňnys)
term. Россияӧдзныс (Rosśijaödźnys)
prol. I Россияӧдныс (Rosśijaödnys)
II Россиятіныс (Rosśijatinys)
*) Các danh từ động vật hầu như chỉ lấy đuôi acc. loại II, trong khi các danh từ bất động vật có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.

Tiếng Nam Altai

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Nước Nga
    Россия ФедерациязыRossiya FederatsiyasyLiên bang Nga

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Slav Đông cổ Роси́ꙗ.

Cách phát âm

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия gc

Trường hợp Số ít Số nhiều
Nguyên cách Росси́я России
Đối cách России Россиям
Sinh cách Россию России
Tạo cách России Россий
Dữ cách Россией
Россиею
Россиями
Giới cách России Россиях
  1. Nước Nga.
    Россия граничит с 18 государствами мира.
    Rossiia granichit s 18 gosudarstvami mira.
    Nga giáp với 18 quốc gia trên thế giới.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Mượn Từ tiếng Nga Россия.

Chuyển tự

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Nước Nga.
    Росси́я Федера́циясеRossíya FederátsiyaseLiên bang Nga

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Tuva

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Nước Nga.
    Россия ФедерациязыRossiya FederatsiyazıLiên bang Nga

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Địa danh

[sửa]

Россия

  1. Nước Nga.
    Россия ФедерацияRossija FederacijaLiên bang Nga