Bước tới nội dung

Россия

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Avar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Địa danh

Россия

  1. Nước Nga
    Россия ккола Европалъул машрикъалда ва Азиялъул шамалда бугеб хӏукумат.
    Rossiya kkola Evropalul maşrikalda va Aziyalul şamalda bugeb hӀukumat.
    Nga là nước lớn nhất trên cả châu Âu và châu Á.

Tiếng Erzya

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Địa danh

Россия

  1. Nga.
    Россия Мастор ― Rosśija Mastor ― Xứ Nga

Tiếng Kazakh

Kirin Россия
Ả Rập روسسيا (rossıya)
Latinh Rossiä

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Từ nguyên

Mượn Từ tiếng Nga Россия.

Địa danh

Россия

  1. Dạng thay thế của Ресей (Resei, “nước Nga”)

Tiếng Komi-Zyrian

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Từ nguyên

Từ tiếng Nga Россия (Rossija).

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /roˈɕija/, [ro̞ˈɕijä]
  • Tách âm: Рос‧си‧я

Chuyển tự

Địa danh

Россия

  1. Dạng thay thế của Рочму (Roćmu, “nước Nga”)

Biến cách

Biến cách của Россия (thân: Россия-)
số ít số nhiều
danh cách Россия (Rosśija) —
đối cách I 1 Россия (Rosśija) —
II 1 Россияӧс (Rosśijaös) —
cách công cụ Россияӧн (Rosśijaön) —
cách kèm Россиякӧд (Rosśijaköd) —
vô cách Россиятӧг (Rosśijatög) —
consecutive Россияла (Rosśijala) —
sinh cách Россиялӧн (Rosśijalön) —
ly cách Россиялысь (Rosśijalyś) —
dữ cách Россиялы (Rosśijaly) —
định vị cách Россияын (Rosśijayn) —
xuất cách Россияысь (Rosśijayś) —
nhập cách Россияӧ (Rosśijaö) —
egressive Россиясянь (Rosśijaśań) —
approximative Россиялань (Rosśijalań) —
kết cách Россияӧдз (Rosśijaödź) —
cách hoàn chỉnh I Россияӧд (Rosśijaöd) —
II Россияті (Rosśijati) —
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách sở hữu của Россия
Ngôi thứ nhất số ít
số ít số nhiều
danh cách Россияӧй (Rosśijaöj) —
đối cách I 1 Россияӧй (Rosśijaöj) —
II 1 Россияӧс (Rosśijaös) —
cách công cụ Россиянам (Rosśijanam) —
cách kèm Россияӧйкӧд (Rosśijaöjköd) —
vô cách Россиятӧгым (Rosśijatögym) —
consecutive Россияӧйла (Rosśijaöjla) —
sinh cách Россияӧйлӧн (Rosśijaöjlön) —
ly cách Россияӧйлысь (Rosśijaöjlyś) —
dữ cách Россияӧйлы (Rosśijaöjly) —
định vị cách Россияам (Rosśijaam) —
xuất cách Россиясьым (Rosśijaśym) —
nhập cách Россияам (Rosśijaam) —
egressive Россиясяньым (Rosśijaśańym) —
approximative Россияланьым (Rosśijalańym) —
kết cách Россияӧдзым (Rosśijaödźym) —
cách hoàn chỉnh I Россияӧдым (Rosśijaödym) —
II Россиятіым (Rosśijatiym) —
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số ít
số ít số nhiều
danh cách Россияыд (Rosśijayd) —
đối cách I 1 Россияыд (Rosśijayd) —
II 1 Россиятӧ (Rosśijatö) —
cách công cụ Россиянад (Rosśijanad) —
cách kèm Россияыдкӧд (Rosśijaydköd) —
vô cách Россиятӧгыд (Rosśijatögyd) —
consecutive Россияыдла (Rosśijaydla) —
sinh cách Россияыдлӧн (Rosśijaydlön) —
ly cách Россияыдлысь (Rosśijaydlyś) —
dữ cách Россияыдлы (Rosśijaydly) —
định vị cách Россияад (Rosśijaad) —
xuất cách Россиясьыд (Rosśijaśyd) —
nhập cách Россияад (Rosśijaad) —
egressive Россиясяньыд (Rosśijaśańyd) —
approximative Россияланьыд (Rosśijalańyd) —
kết cách Россияӧдзыд (Rosśijaödźyd) —
cách hoàn chỉnh I Россияӧдыд (Rosśijaödyd) —
II Россиятіыд (Rosśijatiyd) —
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số ít
số ít số nhiều
danh cách Россияыс (Rosśijays) —
đối cách I 1 Россияыс (Rosśijays) —
II 1 Россиясӧ (Rosśijasö) —
cách công cụ Россиянас (Rosśijanas) —
cách kèm Россияыскӧд (Rosśijaysköd) —
vô cách Россиятӧгыс (Rosśijatögys) —
consecutive Россияысла (Rosśijaysla) —
sinh cách Россияыслӧн (Rosśijayslön) —
ly cách Россияыслысь (Rosśijayslyś) —
dữ cách Россияыслы (Rosśijaysly) —
định vị cách Россияас (Rosśijaas) —
xuất cách Россиясьыс (Rosśijaśys) —
nhập cách Россияас (Rosśijaas) —
egressive Россиясяньыс (Rosśijaśańys) —
approximative Россияланьыс (Rosśijalańys) —
kết cách Россияӧдзыс (Rosśijaödźys) —
cách hoàn chỉnh I Россияӧдыс (Rosśijaödys) —
II Россиятіыс (Rosśijatiys) —
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ nhất số nhiều
số ít số nhiều
danh cách Россияным (Rosśijanym) —
đối cách I 1 Россияным (Rosśijanym) —
II 1 Россиянымӧ (Rosśijanymö) —
cách công cụ Россиянаным (Rosśijananym) —
cách kèm Россиянымкӧд (Rosśijanymköd) —
vô cách Россиятӧгным (Rosśijatögnym) —
consecutive Россиянымла (Rosśijanymla) —
sinh cách Россиянымлӧн (Rosśijanymlön) —
ly cách Россиянымлысь (Rosśijanymlyś) —
dữ cách Россиянымлы (Rosśijanymly) —
định vị cách Россияаным (Rosśijaanym) —
xuất cách Россиясьыным (Rosśijaśynym) —
nhập cách Россияаным (Rosśijaanym) —
egressive Россиясяньным (Rosśijaśańnym) —
approximative Россияланьным (Rosśijalańnym) —
kết cách Россияӧдзным (Rosśijaödźnym) —
cách hoàn chỉnh I Россияӧдным (Rosśijaödnym) —
II Россиятіным (Rosśijatinym) —
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số nhiều
số ít số nhiều
danh cách Россияныд (Rosśijanyd) —
đối cách I 1 Россияныд (Rosśijanyd) —
II 1 Россиянытӧ (Rosśijanytö) —
cách công cụ Россиянаныд (Rosśijananyd) —
cách kèm Россияныдкӧд (Rosśijanydköd) —
vô cách Россиятӧгныд (Rosśijatögnyd) —
consecutive Россияныдла (Rosśijanydla) —
sinh cách Россияныдлӧн (Rosśijanydlön) —
ly cách Россияныдлысь (Rosśijanydlyś) —
dữ cách Россияныдлы (Rosśijanydly) —
định vị cách Россияаныд (Rosśijaanyd) —
xuất cách Россиясьыныд (Rosśijaśynyd) —
nhập cách Россияаныд (Rosśijaanyd) —
egressive Россиясяньныд (Rosśijaśańnyd) —
approximative Россияланьныд (Rosśijalańnyd) —
kết cách Россияӧдзныд (Rosśijaödźnyd) —
cách hoàn chỉnh I Россияӧдныд (Rosśijaödnyd) —
II Россиятіныд (Rosśijatinyd) —
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số nhiều
số ít số nhiều
danh cách Россияныс (Rosśijanys) —
đối cách I 1 Россияныс (Rosśijanys) —
II 1 Россиянысӧ (Rosśijanysö) —
cách công cụ Россиянаныс (Rosśijananys) —
cách kèm Россиянымкӧс (Rosśijanymkös) —
vô cách Россиятӧгныс (Rosśijatögnys) —
consecutive Россиянысла (Rosśijanysla) —
sinh cách Россияныслӧн (Rosśijanyslön) —
ly cách Россияныслысь (Rosśijanyslyś) —
dữ cách Россияныслы (Rosśijanysly) —
định vị cách Россияаныс (Rosśijaanys) —
xuất cách Россиясьыныс (Rosśijaśynys) —
nhập cách Россияаныс (Rosśijaanys) —
egressive Россиясяньныс (Rosśijaśańnys) —
approximative Россияланьныс (Rosśijalańnys) —
kết cách Россияӧдзныс (Rosśijaödźnys) —
cách hoàn chỉnh I Россияӧдныс (Rosśijaödnys) —
II Россиятіныс (Rosśijatinys) —
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.

Tiếng Nam Altai

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Địa danh

Россия

  1. Nước Nga
    Россия Федерациязы ― Rossiya Federatsiyasy ― Liên bang Nga

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự của Россия
Chữ Latinh
LHQ rosija
khoa học rossija
Anh rosiya
Đức rosija
Việt roxiia
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Từ nguyên

Từ tiếng Slav Đông cổ Роси́ꙗ.

Cách phát âm

Địa danh

Россия gc

  1. Nước Nga.
    Россия граничит с 18 государствами мира.
    Rossiia granichit s 18 gosudarstvami mira.
    Nga giáp với 18 quốc gia trên thế giới.

Biến cách

Đồng nghĩa

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Từ nguyên

Mượn Từ tiếng Nga Россия.

Chuyển tự

Địa danh

Россия

  1. Nước Nga.
    Росси́я Федера́циясе ― Rossíya Federátsiyase ― Liên bang Nga

Đồng nghĩa

Tiếng Tuva

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Địa danh

Россия

  1. Nước Nga.
    Россия Федерациязы ― Rossiya Federatsiyazı ― Liên bang Nga

Tiếng Udmurt

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Địa danh

Россия

  1. Nước Nga.
    Россия Федерация ― Rossija Federacija ― Liên bang Nga