俸
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 俸 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: fèng (feng4)
- Wade–Giles: feng4
Danh từ
俸
Dịch
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 俸 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vṵʔŋ˨˩ ɓawŋ˧˥ ɓəʔəwŋ˧˥ ɓṵʔŋ˨˩ ɓəwŋ˧˥ ɓə̰wŋ˧˩˧ fəʔəwŋ˧˥ | jṵŋ˨˨ ɓa̰wŋ˩˧ ɓəwŋ˧˩˨ ɓṵŋ˨˨ ɓə̰wŋ˩˧ ɓəwŋ˧˩˨ fəwŋ˧˩˨ | juŋ˨˩˨ ɓawŋ˧˥ ɓəwŋ˨˩˦ ɓuŋ˨˩˨ ɓəwŋ˧˥ ɓəwŋ˨˩˦ fəwŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuŋ˨˨ ɓawŋ˩˩ ɓə̰wŋ˩˧ ɓuŋ˨˨ ɓəwŋ˩˩ ɓəwŋ˧˩ fə̰wŋ˩˧ | vṵŋ˨˨ ɓawŋ˩˩ ɓəwŋ˧˩ ɓṵŋ˨˨ ɓəwŋ˩˩ ɓəwŋ˧˩ fəwŋ˧˩ | vṵŋ˨˨ ɓa̰wŋ˩˧ ɓə̰wŋ˨˨ ɓṵŋ˨˨ ɓə̰wŋ˩˧ ɓə̰ʔwŋ˧˩ fə̰wŋ˨˨ | |
Tiếng Tày
[sửa]Danh từ
俸 (búng)
- 俸乃𬍄林山噀啓
- Búng nẩy ma lâm san tỏn khái
- Ở chốn này có chó rừng sâu cản lối.
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự chữ viết Chữ Hán
- Chữ Hán 10 nét
- Chữ Hán bộ 人 + 8 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Chữ Nôm Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày