Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Kiến trúc) Hiên, .

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

sang, lang, làng, láng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːŋ˧˧ laːŋ˧˧ la̤ːŋ˨˩ laːŋ˧˥ʂaːŋ˧˥ laːŋ˧˥ laːŋ˧˧ la̰ːŋ˩˧ʂaːŋ˧˧ laːŋ˧˧ laːŋ˨˩ laːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːŋ˧˥ laːŋ˧˥ laːŋ˧˧ laːŋ˩˩ʂaːŋ˧˥˧ laːŋ˧˥˧ laːŋ˧˧ la̰ːŋ˩˧