Bước tới nội dung

láng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laːŋ˧˥la̰ːŋ˩˧laːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːŋ˩˩la̰ːŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

láng

  1. Vải nhẵn bóng.
    Quần láng đen.

Tính từ

[sửa]

láng

  1. Nhẵn, bóng loáng.
    Giày mới đánh xi đen láng .
    Tóc láng mượt.

Động từ

[sửa]

láng

  1. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.
    Bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
  2. Phủ đều lên bề mặtxoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng.
    Nền nhà láng xi măng .
    Đường láng nhựa.
  3. (Nước) Tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng.
    Nước mới láng mặt ruộng.
    Nước vào láng bãi.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]