Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

nhốt, chuyết, sụt, đúc, chút, choắt, suốt, choét, chót, chốt, trút

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲot˧˥ ʨwiət˧˥ sṵʔt˨˩ ɗuk˧˥ ʨut˧˥ ʨwat˧˥ suət˧˥ ʨwɛt˧˥ ʨɔt˧˥ ʨot˧˥ ʨut˧˥ɲo̰k˩˧ ʨwiə̰k˩˧ ʂṵk˨˨ ɗṵk˩˧ ʨṵk˩˧ ʨwak˩˧ ʂuək˩˧ ʨwɛ̰k˩˧ ʨɔ̰k˩˧ ʨo̰k˩˧ tʂṵk˩˧ɲok˧˥ ʨwiək˧˥ ʂuk˨˩˨ ɗuk˧˥ ʨuk˧˥ ʨwak˧˥ ʂuək˧˥ ʨwɛk˧˥ ʨɔk˧˥ ʨok˧˥ tʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲot˩˩ ʨwiət˩˩ ʂut˨˨ ɗuk˩˩ ʨut˩˩ ʨwat˩˩ ʂuət˩˩ ʨwɛt˩˩ ʨɔt˩˩ ʨot˩˩ tʂut˩˩ɲot˩˩ ʨwiət˩˩ ʂṵt˨˨ ɗuk˩˩ ʨut˩˩ ʨwat˩˩ ʂuət˩˩ ʨwɛt˩˩ ʨɔt˩˩ ʨot˩˩ tʂut˩˩ɲo̰t˩˧ ʨwiə̰t˩˧ ʂṵt˨˨ ɗṵk˩˧ ʨṵt˩˧ ʨwat˩˧ ʂuət˩˧ ʨwɛ̰t˩˧ ʨɔ̰t˩˧ ʨo̰t˩˧ tʂṵt˩˧