Tiếng Quan Thoại
Danh từ
拙
- (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
 |
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác. |
| Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này. |
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 拙 viết theo chữ quốc ngữ |
|
nhốt, chuyết, sụt, đúc, chút, choắt, suốt, choét, chót, chốt, trút |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
| ɲot˧˥ ʨwiət˧˥ sṵʔt˨˩ ɗuk˧˥ ʨut˧˥ ʨwat˧˥ suət˧˥ ʨwɛt˧˥ ʨɔt˧˥ ʨot˧˥ ʨut˧˥ | ɲo̰k˩˧ ʨwiə̰k˩˧ ʂṵk˨˨ ɗṵk˩˧ ʨṵk˩˧ ʨwak˩˧ ʂuək˩˧ ʨwɛ̰k˩˧ ʨɔ̰k˩˧ ʨo̰k˩˧ tʂṵk˩˧ | ɲok˧˥ ʨwiək˧˥ ʂuk˨˩˨ ɗuk˧˥ ʨuk˧˥ ʨwak˧˥ ʂuək˧˥ ʨwɛk˧˥ ʨɔk˧˥ ʨok˧˥ tʂuk˧˥ |
|
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɲot˩˩ ʨwiət˩˩ ʂut˨˨ ɗuk˩˩ ʨut˩˩ ʨwat˩˩ ʂuət˩˩ ʨwɛt˩˩ ʨɔt˩˩ ʨot˩˩ tʂut˩˩ | ɲot˩˩ ʨwiət˩˩ ʂṵt˨˨ ɗuk˩˩ ʨut˩˩ ʨwat˩˩ ʂuət˩˩ ʨwɛt˩˩ ʨɔt˩˩ ʨot˩˩ tʂut˩˩ | ɲo̰t˩˧ ʨwiə̰t˩˧ ʂṵt˨˨ ɗṵk˩˧ ʨṵt˩˧ ʨwat˩˧ ʂuət˩˧ ʨwɛ̰t˩˧ ʨɔ̰t˩˧ ʨo̰t˩˧ tʂṵt˩˧ |