泱
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 泱 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 앙
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
泱
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 泱 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨə̰ŋ˧˩˧ ɨəŋ˧˧ | ɨəŋ˧˩˨ ɨəŋ˧˥ | ɨəŋ˨˩˦ ɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨəŋ˧˩ ɨəŋ˧˥ | ɨə̰ʔŋ˧˩ ɨəŋ˧˥˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự chữ viết Chữ Hán
- Chữ Hán 8 nét
- Chữ Hán bộ 水 + 5 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại