Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
⚠ – Cảnh báo: Mục từ này có chứa ký tự Unicode không có sẵn trên tất cả các thiết bị hiện hành (hoặc rất ít).
Trừ khi có font chữ thích hợp, thiết bị của bạn sẽ hiển thị một ô vuông (⎕), ô vuông chứa dấu hỏi (⍰), ô vuông bị gạch chéo (〿), ô vuông chứa mã số hay hiển thị sai thành các ký tự khác.
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thể

[sửa]
U+6D3E, 派
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6D3E

[U+6D3D]
CJK Unified Ideographs 洿
[U+6D3F]
派 U+2F900, 派
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F900
洖
[U+2F8FF]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 海
[U+2F901]

Tra cứu

Tiếng Quan Thoại

Chuyển tự

Danh từ

  1. chữ pi trong bảng chữ cái Hy Lạp, pi, số pi = 3,14159…
  2. phái, nhóm, phe phái, điều đi, phong thái, tác phong, phong độ, nhánh sông, chỉ trích
    党派 – đảng phái
    你们
    ai phái chúng mày đến đây?

Dịch