Tiếng Quan Thoại
Danh từ
湛
- (Thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…).
 |
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác. |
| Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này. |
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 湛 viết theo chữ quốc ngữ |
|
chạm, đam, đậm, tiêm, thấm, xẩm, trạm, trầm, trợm, xạm, giặm, sặm, trụm, sậm |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
| ʨa̰ːʔm˨˩ ɗaːm˧˧ ɗə̰ʔm˨˩ tiəm˧˧ tʰəm˧˥ sə̰m˧˩˧ ʨa̰ːʔm˨˩ ʨə̤m˨˩ ʨə̰ːʔm˨˩ sa̰ːʔm˨˩ za̰ʔm˨˩ sa̰ʔm˨˩ ʨṵʔm˨˩ sə̰ʔm˨˩ | ʨa̰ːm˨˨ ɗaːm˧˥ ɗə̰m˨˨ tiəm˧˥ tʰə̰m˩˧ səm˧˩˨ tʂa̰ːm˨˨ tʂəm˧˧ tʂə̰ːm˨˨ sa̰ːm˨˨ ja̰m˨˨ ʂa̰m˨˨ tʂṵm˨˨ ʂə̰m˨˨ | ʨaːm˨˩˨ ɗaːm˧˧ ɗəm˨˩˨ tiəm˧˧ tʰəm˧˥ səm˨˩˦ tʂaːm˨˩˨ tʂəm˨˩ tʂəːm˨˩˨ saːm˨˩˨ jam˨˩˨ ʂam˨˩˨ tʂum˨˩˨ ʂəm˨˩˨ |
|
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʨaːm˨˨ ɗaːm˧˥ ɗəm˨˨ tiəm˧˥ tʰəm˩˩ səm˧˩ tʂaːm˨˨ tʂəm˧˧ tʂəːm˨˨ saːm˨˨ ɟam˨˨ ʂam˨˨ tʂum˨˨ ʂəm˨˨ | ʨa̰ːm˨˨ ɗaːm˧˥ ɗə̰m˨˨ tiəm˧˥ tʰəm˩˩ səm˧˩ tʂa̰ːm˨˨ tʂəm˧˧ tʂə̰ːm˨˨ sa̰ːm˨˨ ɟa̰m˨˨ ʂa̰m˨˨ tʂṵm˨˨ ʂə̰m˨˨ | ʨa̰ːm˨˨ ɗaːm˧˥˧ ɗə̰m˨˨ tiəm˧˥˧ tʰə̰m˩˧ sə̰ʔm˧˩ tʂa̰ːm˨˨ tʂəm˧˧ tʂə̰ːm˨˨ sa̰ːm˨˨ ɟa̰m˨˨ ʂa̰m˨˨ tʂṵm˨˨ ʂə̰m˨˨ |