Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Y học) Bướu giáp, bướu cổ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, lâu,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zuʔu˧˥ ləw˧˧ luʔu˧˥ʐu˧˩˨ ləw˧˥ lu˧˩˨ɹu˨˩˦ ləw˧˧ lu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh