Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

U+8393, 莓
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-8393

[U+8392]
CJK Unified Ideographs
[U+8394]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Nhật

Kanji

(Hyōgai kanji)

  1. Quả dâu tây.

Âm đọc

  • Go-on: まい (mai) (me)
  • Kan-on: ばい (bai)
  • Kun: いちご (ichigo, )

Danh từ

Kanji trong mục từ này
いちご
Hyōgai
kun'yomi
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem từ:
いちごJ
Dâu tây.
Một tên dành cho nữ
Cách viết khác
イチゴ
いっごJ
(Kagoshima) Dâu tây.
(Mục từ này là cách viết khác của mục từ trong hộp.)

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. Rêu, rêu phong.
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này.

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

mội, muối, môi, mai

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mo̰ʔj˨˩ muəj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧mo̰j˨˨ muə̰j˩˧ moj˧˥ maːj˧˥moj˨˩˨ muəj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
moj˨˨ muəj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥mo̰j˨˨ muəj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥mo̰j˨˨ muə̰j˩˧ moj˧˥˧ maːj˧˥˧