莓
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 莓 | |||
Chữ Hán
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 매
Tiếng Nhật
Kanji
莓
- Quả dâu tây.
Âm đọc
Danh từ
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 莓 |
| いちご Hyōgai |
| kun'yomi |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 莓 – xem từ: | ||||
| ||||
| (Mục từ 莓 này là cách viết khác của mục từ trong hộp.) |
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
莓
- Rêu, rêu phong.
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 莓 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̰ʔj˨˩ muəj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧ | mo̰j˨˨ muə̰j˩˧ moj˧˥ maːj˧˥ | moj˨˩˨ muəj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| moj˨˨ muəj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥ | mo̰j˨˨ muəj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥ | mo̰j˨˨ muə̰j˩˧ moj˧˥˧ maːj˧˥˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 13 nét
- Chữ Hán bộ 艸 + 7 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc goon まい tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc goon め tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'on ばい tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun いちご tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 莓 là いちご tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 莓 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại