Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+9A03, 騃
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9A03

[U+9A02]
CJK Unified Ideographs
[U+9A04]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Tính từ

  1. Ngu dại, ngu đần, ngớ ngẩn, dại dột.

Danh từ

  1. (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, ngãi

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
siʔi˧˥ ŋaʔaj˧˥ʂi˧˩˨ ŋaːj˧˩˨ʂi˨˩˦ ŋaːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂḭ˩˧ ŋa̰ːj˩˧ʂi˧˩ ŋaːj˧˩ʂḭ˨˨ ŋa̰ːj˨˨