ngai
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋaːj˧˧ | ŋaːj˧˥ | ŋaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋaːj˧˥ | ŋaːj˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ngai
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
Tính từ
ngai
- xa.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Kanakanavu
Danh từ
ngai
Tiếng Quảng Lâm
Danh từ
ngai
- mắt.
Tiếng Tai Loi
Danh từ
ngai
- mắt.
Tham khảo
- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Tính từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Kanakanavu
- Danh từ tiếng Kanakanavu
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Kanakanavu
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Danh từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi