Bước tới nội dung

ngai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋaːj˧˧ŋaːj˧˥ŋaːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋaːj˧˥ŋaːj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ngai

  1. Ghếtựatay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.
  2. Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi.

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ngai

  1. xa.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Kanakanavu

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ngai

  1. nước miếng.

Tiếng Quảng Lâm

[sửa]

Danh từ

ngai

  1. mắt.

Tiếng Tai Loi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ngai

  1. mắt.

Tham khảo

[sửa]