Mịch La Giang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mḭ̈ʔk˨˩ laː˧˧ zaːŋ˧˧mḭ̈t˨˨ laː˧˥ jaːŋ˧˥mɨt˨˩˨ laː˧˧ jaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mïk˨˨ laː˧˥ ɟaːŋ˧˥mḭ̈k˨˨ laː˧˥ ɟaːŋ˧˥mḭ̈k˨˨ laː˧˥˧ ɟaːŋ˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Mịch La Giang

  1. Sôngphí nam nước Sở thời Chiến Quốc, nơi Khuất Nguyên trầm mìnhcan gián Sờ Hoài Vương không nghe, thấy họa nhà Tần sắp xâm lăng nước Sở.
  2. Xem Khuất Nguyên,, Đoan Ngọ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]