Bước tới nội dung

Ngày của Cha

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ngày + của + cha; dịch sao phỏng từ tiếng Anh Father's Day.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋa̤j˨˩ kwa̰ː˧˩˧ ʨaː˧˧ŋaj˧˧ kuə˧˩˨ ʨaː˧˥ŋaj˨˩ kuə˨˩˦ ʨaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋaj˧˧ kuə˧˩ ʨaː˧˥ŋaj˧˧ kṵʔə˧˩ ʨaː˧˥˧

Danh từ

[sửa]

Ngày của Cha

  1. Ngày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.
    • 17/06/2012, Trần Lê, “Bạn đã bao giờ cãi lại bố chưa?”, trong Dân trí:
      [] Ngày của cha còn là dịp bạn trẻ bày tỏ tình cảm tới người cha thân yêu, người luôn âm thầm bên con trong những quyết định cuộc đời. Hãy cùng nghe một số bạn SV [sinh viên] trải lòng mình nhân Ngày của cha nhé.

Dịch

[sửa]

Xem thêm

[sửa]