Nho Quế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɔ˧˧ kwe˧˥ɲɔ˧˥ kwḛ˩˧ɲɔ˧˧ we˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɔ˧˥ kwe˩˩ɲɔ˧˥˧ kwḛ˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Nho Quế

  1. Sông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]