Vạn Xuân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̰ːʔn˨˩ swən˧˧ja̰ːŋ˨˨ swəŋ˧˥jaːŋ˨˩˨ swəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːn˨˨ swən˧˥va̰ːn˨˨ swən˧˥va̰ːn˨˨ swən˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Địa danh[sửa]

Vạn Xuân

  1. Tên nước Việt Nam thời Tiền (544-602). Sau khi lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân đô hộ nhà Lương giành độc lập thắng lợi, lên ngôi vua, tự xưngNam Việt Đế (Lí Nam Đế), đặt tên nướcVạn Xuân.
  2. Một thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.

Tham khảo[sửa]