ache
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈeɪk/
| [ˈeɪk] |
Danh từ
ache /ˈeɪk/
Nội động từ
ache nội động từ /ˈeɪk/
- Đau, nhức, nhức nhối.
- my head aches — tôi nhức đầu
- (Nghĩa bóng) Đau đớn.
- my head aches at the sight of such misfortunes — lòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy
Chia động từ
ache
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ache | |||||
| Phân từ hiện tại | aching | |||||
| Phân từ quá khứ | ached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ache | ache hoặc achest¹ | aches hoặc acheth¹ | ache | ache | ache |
| Quá khứ | ached | ached hoặc achedst¹ | ached | ached | ached | ached |
| Tương lai | will/shall² ache | will/shall ache hoặc wilt/shalt¹ ache | will/shall ache | will/shall ache | will/shall ache | will/shall ache |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ache | ache hoặc achest¹ | ache | ache | ache | ache |
| Quá khứ | ached | ached | ached | ached | ached | ached |
| Tương lai | were to ache hoặc should ache | were to ache hoặc should ache | were to ache hoặc should ache | were to ache hoặc should ache | were to ache hoặc should ache | were to ache hoặc should ache |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ache | — | let’s ache | ache | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ache”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pa Kô
[sửa]Danh từ
[sửa]ache
- chắt (trong quan hệ với cụ).
- Ache ăt alứng achuôih
- Chắt ở với cụ.
- Achuôih amooih ache lư
- Cụ thương chắt lắm
Tham khảo
[sửa]- Tạ Văn Thông và cộng sự. Từ điển Pa Cô - Việt - Anh.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /aʃ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ache /aʃ/ |
aches /aʃ/ |
| Giống cái | ache /aʃ/ |
aches /aʃ/ |
ache gc /aʃ/
- (Thực vật học) Cần tây.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ache”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)