ambush
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈæm.ˌbʊʃ/
Danh từ
ambush /ˈæm.ˌbʊʃ/
Động từ
ambush /ˈæm.ˌbʊʃ/
Chia động từ
ambush
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ambush | |||||
| Phân từ hiện tại | ambushing | |||||
| Phân từ quá khứ | ambushed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ambush | ambush hoặc ambushest¹ | ambushes hoặc ambusheth¹ | ambush | ambush | ambush |
| Quá khứ | ambushed | ambushed hoặc ambushedst¹ | ambushed | ambushed | ambushed | ambushed |
| Tương lai | will/shall² ambush | will/shall ambush hoặc wilt/shalt¹ ambush | will/shall ambush | will/shall ambush | will/shall ambush | will/shall ambush |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ambush | ambush hoặc ambushest¹ | ambush | ambush | ambush | ambush |
| Quá khứ | ambushed | ambushed | ambushed | ambushed | ambushed | ambushed |
| Tương lai | were to ambush hoặc should ambush | were to ambush hoặc should ambush | were to ambush hoặc should ambush | were to ambush hoặc should ambush | were to ambush hoặc should ambush | were to ambush hoặc should ambush |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ambush | — | let’s ambush | ambush | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ambush”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)