antidisestablishmentarianism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

antidisestablishmentarianism (không đếm được)

  1. Triết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là triết học của những người tại Anhthế kỷ 19 mà chống dời tình trạng chính thức của giáo hội Anh giáo khỏi chính phủ dân sự.

Cách dùng[sửa]

Dài đến độ buồn cười, từ này đôi khi được sử dụng để hàm ý rằng mình giỏi hơn trung bình.

Some techy words -- 'global thermonuclear war,' 'quadratic equation' and 'antidisestablishmentarianism' -- just sound smart.The New York Times, 30 tháng 12 năm 2004

Từ liên hệ[sửa]

về ý nghĩa
về bề dài