Bước tới nội dung

attach

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ə.ˈtætʃ/

Ngoại động từ

[sửa]

attach ngoại động từ /ə.ˈtætʃ/

  1. Gắn, dán, trói buộc.
    to attach a label to a bag — dán nhãn vào cái túi
    to attach a stamp — dán tem
  2. Tham, gia, gia nhập.
    to attach oneself to a political party — tham gia một chính đảng
  3. Gắn bó.
    to be deeply attached to somebody — hết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai
  4. Coi, cho là, gán cho.
    to attach importance to something — coi việc gì là quan trọng
    to attach little value to someone's statement — coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy
    to attach the blame to somebody — gán (đổ) lỗi cho ai
  5. (Pháp lý) Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản... ).

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

attach nội động từ /ə.ˈtætʃ/

  1. Gắn liền với.
    the responsibility that attaches to that position — trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]