bét

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɛt˧˥ɓɛ̰k˩˧ɓɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɛt˩˩ɓɛ̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

bét

  1. Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.
    Đứng bét lớp .
    Bét ra mỗi tháng cũng được vài trăm ngàn đồng.
  2. Tồi tệ hết mức.
    Bài làm sai bét .
    Công việc nát bét.
  3. (Kết hợp hạn chế) Nát đến mức cao nhất.
    Nát bét.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]