bù nhìn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

bù nhìn

Vật làm bằng nhiều chất loại giả người, có bề ngoài giống hình người, tùy theo mục đích thì có tên gọi khác nhau như hình nhân và người giả
  1. Bù nhìn: người giả làm bằng rơm bện con cúi, thường có mặc áo tơi, thường có đội nón, có khi còn cột một số lon sữa bò bằng kim loại để phát ra tiếng động khi có gió hoặc đơn giản có khi chỉ là hai đoạn tre buộc hình chữ thập, quàng một tấm nilông rách, giả làm hình người có hai tay ve vẩy trong gió nhằm mục đích dọa và xua đuổi chim chóc, chuột bọ khỏi cắn phá mùa màng, thường đặt ở giữa ruộng lúa.
  2. ma nơ canh
người giả làm bằng gỗ, chất dẽo, tháo tay chân được để mang áo, quần, tóc làm mẫu cho người ta xem, thường cá tiệm may đều có manơcanh, có một số manơcanh có thể cử động và phát ra câu chào được do có máy bên trong.
  1. búp bê
người giả làm thường bằng chất dẻo, gỗ, vãi, cho trẻ em chơi, có thể phát ra âm thanh và cử động được, thường có kích cỡ nhỏ hơn người thật rất nhiều.
  1. vệ sĩ, người giả, cảnh sát giả
Người giả bằng chất dẽo to bằng người đàn ông thật đặt ở trong xe ôtô, nhà của các phụ nữ đi/ở một mình để dọa kẻ xấu hoặc để ôm khi ngủ một mình. Nếu làm giống cảnh sát thì thường đặt ở nơi đường công cộng để nhắc nhở tài xế đi đúng tốc độ.
  1. Người giả, vật thí nghiệm
Làm bằng chất dẻo to bằng người thật để thay cho các diễn viên trong các pha nguy hiểm, hoặc dùng cho các nghiên cứu có tính phá hủy như va chạm ôtô, máy bay.
  1. tượng, phỗng, hình nộm
Hình nhân làm bằng đất sét, gỗ, đá, kim loại, giấy không cử động được, không phát ra âm thanh được, đặt ở nhiều nơi dùng để ngắm, thờ cúng, hoặc làm đồ chơi trẻ em, hoặc để đốt.

Tính từ[sửa]

bù nhìn

  1. Bề ngoài giống chứ bên trong không phải thật. Thường dùng cho các tổ chức, chính phủ, con người có hình thức bên ngoài như thật.

Dịch[sửa]