Bước tới nội dung

ba quân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ kwən˧˧ɓaː˧˥ kwəŋ˧˥ɓaː˧˧ wəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˥ kwən˧˥ɓaː˧˥˧ kwən˧˥˧

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ba quân

  1. Ba cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quân
  2. Ba cánh quân bao gồm hải quân, lục quân, không quân.
  3. Tất cả binh sĩ, quân đội nói chung.
    Thề trước ba quân .
    Ba quân chỉ ngọn cờ đào (Truyện Kiều)
  4. () ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quânhậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ tất cả binh sĩ dưới quyền chỉ huy của một viên tướng, nói chung.
    thề trước ba quân
    bày tiệc khao thưởng ba quân

Tham khảo

[sửa]
  • Ba quân, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam