ba quân

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ kwən˧˧ɓaː˧˥ kwəŋ˧˥ɓaː˧˧ wəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˥ kwən˧˥ɓaː˧˥˧ kwən˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ba quân

  1. Ba cánh quân bao gồm hải quân, lục quân, không quân.
  2. Tất cả binh sĩ, quân đội nói chung.
    Thề trước ba quân .
    Ba quân chỉ ngọn cờ đào (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]